Busan Metropolitan City

Search
About
Busan
City
Government
Culture
& Tourism
Transportation
Business
Residents
Help

Residents

(Vietnamese) Multicultural Family Support Project

Residents > Multicultural Families > (Vietnamese) Multicultural Family Support Project
TRƯƠNG TRÌNH HỔ TRỢ HẠNH PHÚC GIA ĐINH ĐA VĂN HÓA
Busan sẽ cùng bạn vì hạnh phúc gia đình đa văn hóa

Ở Thành phố của chúng ta đang thực hiện các chính sách đa dạng, nhằm hổ trợ gia đình đa văn hóa chưa quen với cuộc sống sinh hoạt Hàn Quốc, và hổ trợ để có được cuộc sống ổn định, hội nhập xã hội trong thời kì đầu.

CHÍNH SÁCH HỔ TRỢ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA

TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HỔ TRỢ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
  • Trung tâm hổ trợ gia đinh đa văn hóa : 9 trung tâm
    • Chương trình chủ yếu : giáo dục và tư vấn, họp nhóm tự giác, dịch vụ thông phiên dịch, chương trình hổ trợ phát triển ngôn ngữ, thành lập môi trường song ngữ v.v cung cấp dịch vụ tổng hợp
    • Tổng trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa(hội quán phụ nữ)
  • Hoạt động hiệp hội hổ trợ gia đình đa văn hóa : chuyên nghiệp viên, năm 2 lần (nửa năm đầu ․ cuối)
  • Hoạt động hội nghị đại điện người nhập cư hôn nhân : 16 người, 2 lần/năm (nửa năm đầu ․ cuối)
  • Lành mạnh hóa kết hôn quốc tế : thanh tra ․ chỉ đạo(2 lần/năm), giáo dục người đảm nhiệm(1 lần/năm)
TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG TỰ LẬP VÀ ỔN ĐỊNH CUỘC SỐNG CỦA NGƯỜI KẾT HÔN NHẬP CƯ
  • Hổ trợ giáo dục tiếng Hàn Quốc cho người nhập cư hôn nhân
    • Hoạt động giáo dục tiếng Hàn Quốc : hoạt động quận ․ huyện, 3 khóa (khóa chính quy, khóa con em nhập cảnh giữa chừng, khóa chuyên sâu)
    • Cung cấp sách giáo khoa theo mỗi ngôn ngữ ․ mỗi giai đoạn : quận ․ huyện, thông qua hội quán phụ nữ
    • Dịch vụ đến nhà giáo dục tiếng Hàn Quốc : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa.
      • - Nội dung chương trình : giảng viên(tận nhà) của trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa sẽ đến 2 lần/ tuần
      • - Đối tượng chương trình : người di trú nhập cư (dưới 5 năm), con em nhập cảnh giữa chừng(dưới 19 tuổi)
      • - Thời gian giáo dục : 10 tháng
  • Hổ trợ thông biên dịch cho gia đình đa văn hóa : 9 trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa
    • Tiếng Trung Quốc(huyện Gijang), tiếng Việt Nam(quận Đông, quận Sasang, quận Saha, Quận Bắc, Quận Haeundae, quận Dongnae, quận Busanjin)
  • Giáo dục kết nối tìm việc làm : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa.
  • Chương trình tự họp nhóm v.v xây dựng mạng lưới kết nối người nhập cư hôn nhân : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa.
  • Chương trình hổ trợ sinh hoạt tiện nghi cho người nhập cư hôn nhân
    • Giảm 10% phí gửi tốc hành quốc tế (EMS): người nhập cư hôn nhân cư trú tại Busan khi gửi bưu phẩm về quê hương thông qua gửi tốc hành quốc tế ở bưu điện trong nội thành sẽ được giãm phí 10%.
      * Cần trình giấy đăng kí người nước ngoài hoặc bản quan hệ gia đình.
    • Khi gửi ngoại tệ sẽ được giảm phí ở ngân hàng: người nhập cư hôn nhân cư trú tại Busan thông qua ngân hàng Busan để gửi tiền về cho gia đình sẽ được miễn phí gửi, khi đổi ngoại tệ sẽ được tiếp đãi ưu tiên.
      * Cần trình giấy đăng kí người nước ngoài hoặc giấy quan hệ gia đình.
  • Hoạt động ứng dụng điện thoại thông minh trang wed gia đình đa văn hóa : phục vụ 5 thứ tiếng, 9 trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa, kết nối cơ quan có liên quan.
  • Hoạt động tư vấn của tư vấn viên xuất thân từ phụ nữ nhập cư hôn nhân : 09~14giờ, thứ 2~thứ 6 hàng tuần (☎051-888-1536)
  • Đẩy mạnh hệ thống quản lí bảo vệ phụ nữ di trú khi nguy hiểm
    • Trung tâm hổ trợ khẩn cấp cho phụ nữ di trú : 1 trung tâm (bên trong viện Y tế Busan, quận Yeonje, phường geojedong ☎1577-1366), phân phối tư vấn tiếng mẹ đẻ
  • Hoạt động chế độ thực tập cho phụ nữ nhập cư hôn nhân
    • Nội dung chương trình : trung tâm việc làm mới cho phụ nữ (8 trung tâm) phụ nữ nhập cư hôn nhân thực tập trong xí nghiệp sẽ được hổ trợ 600 nghìn won/tháng kinh phí tuyển dụng
    • Đối tượng thực tập : phụ nữ nhập cư hôn nhân thông qua đang kí tìm việc làm ở trung tâm việc làm mới cho phụ nữ
    • Thời gian và điều kiện thực tập : trong 5 tháng, nguyên ngày(tuần 5 ngày, tuần trên 30 tiếng)
    • Kinh phí hổ trộ tuyễn dụng thực tập : 6 trăm/tháng, tổng 3 triệu won/1 người

※ Hiện trạng trung tâm việc làm mới cho phụ nữ.

Hiện trạng trung tâm việc làm mới cho phụ nữ.
Tên cơ sở Địa chỉ Liên lạc
Trung tâm việc làm mới Busan (Hội quán phụ nữ Tp Busan) Đường Suyeong 356, Quận Nam 610-2011
Trung tâm việc làm mới quận Tây(quận tây, TP Busan ) 38 đường Nambumin, Quận Tây 240-3560
Trung tâm việc làm mới Busanjin(Trung tâm phát triển nhân lực phụ nữ Busanjin) Yeongdong Plaza 2F, 94 đường Bujeon, Quận Busanjin 807-7945
Trung tâm việc làm mới Dongnae(Trung tâm phát triển nhân lực phụ nữ Dongnae) 126-6 đường Chungreol Quận Dongnae 501-8945
Trung tâm việc làm mới Haeundae(Trung tâm phát triển nhân lực phụ nữ Haeuntae) 575 đường Haeuntae, Quận Haeuntae 702-9196
Trung tâm việc làm mới Sasang (trung tâm phát triển nhân lực phụ nữ Sasang) Tòa nhà Songwon Center, 76 đường Quảng Trường, quận Sasang 326-7600
Trung tâm việc làm mới quận Dong (trung tâm phát triển nhân lực phụ nữ Donggu) Lầu 3, YMCA, 319 đại lộ trung ương, quận Donggu 464-9882
Trung tâm việc làm mới Gijang( Huyện Gijang Busan. 560 đại lộ Gijang, xã Gijang, Huyện Gijang 709-4652
THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG TRƯỞNG THÀNH LÀNH MẠNH CHO CON EM GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
  • Thiết lập môi trường gia đình song ngữ
    • Đối tượng của chương trình : trẻ em con gia đinh đa văn hóa
    • Nội dung chương trình : giáo dục dành cho cha, mẹ và hổ trợ họp nhóm tự nguyện liên quan đến hình ảnh song ngữ v.v.. hổ trợ sách giáo khoa
    • Cơ quan thực hiện : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa(phân phối giáo viên 2 song ngữ ở 7 trung tâm)
  • Chương trình hổ trợ phát triển ngôn ngữ
    • Đối tượng chương trình : con em gia đình đa văn hóa dưới 12 tuổi
    • Nội dung chương trình : đánh giá khả năng phát triển ngôn ngữ của con em và giáo dục ngôn ngữ, tư vấn cha, mẹ và giáo dục
    • Phương pháp giảng dạy : 2 lần/tuần (lần 40 phút), cá nhân (1:1) và học nhóm
    • Cơ quan thực hiện : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa
  • Hoạt động giáo dục đến nhà (giáo dục cha me, dịch vụ sinh hoạt con em) : trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa
    • Nội dung chương trình : 1 lần/tuần (lần 2 tiếng) giáo viên trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa đến nhà giảng dạy.
    • Giáo dục cha mẹ
      • - Đối tượng chương trình : người nhập cư hôn nhân nuôi con dưới 12 tuổi
      • - Thời gian giáo dục : 1 lần theo chu kì cuộc đời (5 tháng), tổng 3 lần(15 tháng) cung cấp dịch vụ
    • Phục vụ sinh hoạt trẻ em
      • - Đối tường chương trình : từ 3~dưới 12 tuổi trẻ em gia đình đa văn hóa, trẻ em nhập cảnh giữa chừng
      • - Thời gian giáo dục : 1 tháng
        * Chi phí người học : theo tiêu chuẩn thu nhập (từ miễn phí ~ 2 nghìn won/ giờ
  • Hoạt động chương trình sinh viên mentoring văn hóa
    • Đối tượng chương trình : sinh viên đại học Mentors(du học sinh ngoại quốc, người Hàn Quốc) và con em đình đa văn hóa
    • Thời gian chương trình : tháng 7~8(trong kì nghỉ hè, tuần 2 lần, tổng 8 lần
    • Nội dung chương trình : kinh nghiệm văn hóa trong thành phố (tham quan triển lãm, khám phá di tích v.v) tư vấn điều trị
  • Thanh thiếu niên gia đình đa văn hóa trại toàn cầu
    • Mục đích chương trình : tạo cơ hội cho thanh thiếu niên gia đình đa văn hóa thông qua tìm hiểu, giao lưu về lịch sử, văn hóa của đất nước cha, mẹ và v.v... để hình thành bản sắc cái tôi
    • Đối tượng chương trình : thanh thiếu niên gia đình đa văn hóa
    • Nội dung chương trình : giao lưu thanh thiếu niên đất nước sở tại, hoạt động tình nguyện, tham quan cơ sở ․ doanh nghiệp
  • Đến nhà hổ trợ học tập cho trẻ em gia đình đa văn hóa
    • Đối tượng chương trình : trẻ em từ 3 tuổi ~ học sinh tiểu học
    • Nội dung chương trình : họp tác nghiệp vụ với (ctcp)Daekyo (tháng 2. 15) trẻ em trước và sau nhập học hổ trợ môn học cơ bản
  • Hoạt động trường học của cha (gia đình) đa văn hóa
    • Đối tượng chương trình : gia đình đa văn hóa( cha(phụ huynh), trẻ em học sinh tiểu học)
    • Nội dung chương trình : chương trình hoạt động để giúp đở gia đình đa văn hóa trưởng thành trong hạnh phúc và khỏe mạnh
NÂNG CAO TÍNH TIẾP NHẬN VỀ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
  • Chiêu mộ chương trình hổ trợ gia đình đa văn hóa tư nhân
    • Nội dung chương trình : tận dụng tính chuyên nghiệp hoặc kinh nghiệm chương trình xuất sắc của tư nhân để khai thác hổ trợ
    • Đối tượng tham gia :đoàn thể ․ cơ quan phi lợi nhuận thuộc Busan
    • Bộ phận chiêu mộ : hổ trợ tìm ․ khởi nghiệp, hổ trợ thanh thiếu niên, giáo dục hiểu biết gia đa văn hóa v.v..
  • Giáo dục hiểu biết đa văn hóa : 2 lần /năm
    • Đối tượng chương trình : dân phố, nhân viên cơ quan có liên quan, công chức v.v
    • Nội dung chương trình : để giáo dục và nâng cao độ hiểu biết về tính đa dạng văn hóa của gia đình đa văn hóa và khu vực xã hội

HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM HỔ TRỢ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA

  • Các chương trình
    • [gia đình] chương trình thành lập môi trường song ngữ, gia đình thông hiểu nhau, nâng cao quan hệ gia đình, chương trình giáo dục trẻ em
    • [Bình đẳng giới] chương trình giáo dục vợ chồng v.v
    • [Nhân quyền] giáo dục hiểu biết gia đình đa văn hóa, giáo dục nâng cao sự giảm sút nhân quyền v.v...
    • [Hội nhập xã hội] giáo dục kiến thức cơ bản thời kì tìm việc, kết nối cơ quan chuyên môn tìm việc, giáo dục kiến thức cho đoàn từ thiện chia sẽ và hoạt động, họp nhóm tự nguyện, cải thiện nhận thức đa văn hóa, chương trình cố vấn cho người nhập cư hôn nhân.
    • [Tư vấn] tư vấn gia đình, tư vấn cá nhân ․ tập thể, quản lí tình huống, kiểm tra tâm lí, chương trình hướng dẫn sinh hoạt v.v...
    • [Tuyên truyền ․ hổ trợ kết nối] tuyên truyền khu vực, kết nối khu vưc xã hội
  • Đặc tính hóa chương trình : dịch vụ thông·biên dịch, chương trình hổ trợ phát triển ngôn ngữ
  • Dịch vụ giáo dục tại nhà : giáo dục tiếng Hàn, giáo dục cha mẹ, dịch vụ sinh hoạt trẻ em
  • Hoạt động cứ điểm trung tâm : trung tâm Quận Nam
    • Khai thác chương trình mới, giáo dục nhân viên chuyên ngành, thiết lập mạng kết nối.

※ HIỆN TRẠNG TRUNG TÂM HỔ TRỢ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA

HIỆN TRẠNG TRUNG TÂM HỔ TRỢ GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
Tên trung tâm Địa chỉ Khu vực sử dụng Liện hệ(fax)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa Quận Đông (Lầu 7 UBNN Quận Dong) số 1 đường Quận, Quận Dong Quận Dong, Quận Jung, Quận yeongdo 465-7171
(465-7172)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa Quận Busanjin Trung tâm văn hóa gia đinh phụ nữ Busanjin 160, đại lộ Baekyang phường Danggam Quận Busanjin Quận Busanjin 817-4313
(817-4314)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa Quận Dongnae 20-7, hẽm 63, đường Sajikbuk, Quận Dongnae
Trung tâm phúc lợi xã hội Sajik
Quận Dongnae, Quận Geumjeong 506-5766
(506-5767)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Nam (trung tâm cứ điểm Hội quán phụ nữ 356 đường Suyeong quận Nam Quận Nam, Quận Suyeong, Quận yeonje 610-2027
(610-2049)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Bắc 76, đường Hyoyeol, Quận Bắc Quận Bắc 365-3408
(365-3409)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Haeundae Trụ sở phường phải 1, 91 đường yangun, quận Haeundae Quận Haeuntae 702-8002
(782-7321)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Saha lầu 2~3, 177 đường sinsan, quận Saha(ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Sinpyeong) Quận Saha, Quận Gangseo 205-8345
(205-8342)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Sasang Lầu 4 trung tâm danuri, 51 hẻm 196 đại lộ Gaya, quận Sasang Quận Tây, Quận Sasang 328-1001
(328-0043)
Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa Huyện Gijang Trung tâm phúc lợi xã hội tổng hợp Gijang, 206 đường Chasung, xã Gijang, huyện Gijang Huyện Gijang 723-0419
(724-0419)

※ CƠ QUAN DẠY TIẾNG HÀN

CƠ QUAN DẠY TIẾNG HÀN
Quận ‧ huyện Tên cơ quan hoạt động Liên lạc
Quận Trung Hội phúc lợi trẻ em Hàn Quốc 051-257-0787 
Quận Tây Trung tâm phúc lợi xã hội quận tây 051-523-1922
Quận Đông Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Đông 051-465-7171
Quận Yeongdo Trung tâm hổ trợ sức khỏe gia đình quận Yoengdo 051-414-9605
Quận Busanjin Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Busanjin 051-817-4313
Quận Dongnae Trung tâm hổ trợ sức khỏe gia đình‧gia đình đa văn hóa quận Dongnae 051-506-5766
Quận Nam Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Nam(hội quán phụ nữ) 051-610-2027
Quận Bắc Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Bắc 051-365-3408
Quận Haeundae Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa quận Haeundae 051-702-8002
Quận Saha Trung tâm hổ trợn gia đình đa văn hóa quẩn Saha 051-205-8345
Quận Geumjeong Thư viện Geumjeong 051-519-5601
Quận Gangseo Trung tâm phúc lợi xã hội quận Gangseo 051-972-4591
Quận Yoenje Trung tâm hổ trợ sức khỏe gia đình ‧ gia đình đa văn hóa quận Yoenje 051-851-5002
Quận Suyeong Trung tâm hổ trợ sức khỏe gia đình quận Suyeong 051-758-3073
Quận Sasang Trung tâm hổ trợ sức khỏe gia đình ‧ gia đình đa văn hóa quận Sasang 051-328-0419
Huyện Gijang Trung tâm hổ trợ gia đình đa văn hóa huyện Gijang 051-723-0419

HIỆN TRẠNG GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA

※ Tiêu chuẩn 2015.1.1

HIỆN TRẠNG GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
Phân loại Tổng số Người nhập cư hôn nhân Trẻ em
Tổng Nam Nữ Tiểu tổng Nam Nữ Người nhập tịch
(diện kết hôn)
lí do khác Người chưa nhập tịch
Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ
Tổng 20,537 6,253 14,284 11,380 1,569 9,811 3,443 150 3,293 1,410 433 977 6,527 986 5,541 9,157 4,684 4,473
Quận Trung 345 95 250 224 38 186 62 4 58 36 15 21 126 19 107 121 57 64
Quận Tây 729 211 518 436 51 385 144 6 138 56 21 35 236 24 212 293 160 133
Quận Đông 710 182 528 423 38 385 125 4 121 58 15 43 240 19 221 287 144 143
Quận Yeongdo 957 255 702 539 47 492 174 3 171 49 13 36 316 31 285 418 208 210
Quận Busanjin 1,975 570 1,405 1,110 131 979 322 12 310 122 35 87 666 84 582 865 439 426
Quận Dongnae 965 284 681 540 70 470 174 8 166 67 22 45 299 40 259 425 214 211
Quận Nam 1,557 486 1,071 794 113 681 241 10 231 81 22 59 472 81 391 763 373 390
Quận Bắc 1,668 501 1,167 905 91 814 338 10 328 112 43 69 455 38 417 763 410 353
Quận Haeundae 2,174 839 1,335 1,124 276 848 296 24 272 169 56 113 659 196 463 1,050 563 487
Quận Saha 2,485 714 1,771 1,377 146 1,231 444 17 427 157 40 117 776 89 687 1,108 568 540
Quận Geumjeong 1,141 358 783 643 93 550 185 8 177 69 26 43 389 59 330 498 265 233
Quận Gangseo 713 209 504 389 51 338 104 2 102 35 12 23 250 37 213 324 158 166
Quận Yoenje 873 268 605 478 70 408 130 5 125 67 21 46 281 44 237 395 198 197
Quận Suyeong 935 332 603 536 139 397 134 12 122 76 24 52 326 103 223 399 193 206
Quận Sasang 2,182 596 1,586 1,232 118 1,114 439 16 423 119 28 91 674 74 600 950 478 472
Huyện Gijang 1,128 353 775 630 97 533 131 9 122 137 40 97 362 48 314 498 256 242

※ Hiện trạng dân trú ngoại quốc từng thành phố năm 2015(thống kê đã được phê duyệt của bộ hành chính)